drumble
giọng máy của trình duyệt
drumble nghĩa là nói năng hàm hồ.
Nghĩa của drumble
Nội động từ
- Gây tiếng động như tiếng trống.
- Nói năng hàm hồ.
- Lười biếng.
Dạng từ của drumble
| Ngôi thứ ba số ít | drumbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drumbling |
| Quá khứ phân từ | drumbled |
| Quá khứ | drumbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drumble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drumble nghĩa là gì?
drumble (nội động từ) nghĩa là nói năng hàm hồ.