TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drumble

giọng máy của trình duyệt

drumble nghĩa là nói năng hàm hồ.

Nghĩa của drumble

Nội động từ

  1. Gây tiếng động như tiếng trống.
  2. Nói năng hàm hồ.
  3. Lười biếng.

Dạng từ của drumble

Ngôi thứ ba số ítdrumbles
Hiện tại phân từ (-ing)drumbling
Quá khứ phân từdrumbled
Quá khứdrumbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drumble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drumble nghĩa là gì?

drumble (nội động từ) nghĩa là nói năng hàm hồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.