loiter
UK/ˈlɔɪtə(ɹ)/
US/ˈlɔɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
loiter nghĩa là đi tha thẩn, la cà, lảng vảng.
Nghĩa của loiter
Động từ
- Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.
- to loiter away one's timetha thẩn lãng phí thì giờ
- Lảng vảng.
Dạng từ của loiter
| Ngôi thứ ba số ít | loiters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loitering |
| Quá khứ phân từ | loitered |
| Quá khứ | loitered |
| Số nhiều | loiters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loiter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của loiter
Câu hỏi thường gặp
loiter nghĩa là gì?
loiter (động từ) nghĩa là đi tha thẩn, la cà, lảng vảng.
loiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loiter: giọng Anh (UK) /ˈlɔɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪtɚ/.