TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loiter

UK/ˈlɔɪtə(ɹ)/ US/ˈlɔɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

loiter nghĩa là đi tha thẩn, la cà, lảng vảng.

Nghĩa của loiter

Động từ

  1. Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.
    • to loiter away one's timetha thẩn lãng phí thì giờ
  2. Lảng vảng.

Dạng từ của loiter

Ngôi thứ ba số ítloiters
Hiện tại phân từ (-ing)loitering
Quá khứ phân từloitered
Quá khứloitered
Số nhiềuloiters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loiter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của loiter

Câu hỏi thường gặp

loiter nghĩa là gì?

loiter (động từ) nghĩa là đi tha thẩn, la cà, lảng vảng.

loiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loiter: giọng Anh (UK) /ˈlɔɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.