duality
UK/d(j)uːˈælɪti/
US/d(j)uːˈælɪti/
giọng máy của trình duyệt
duality nghĩa là tính hai mặt, lưỡng tính, tính đối ngẫu.
Nghĩa của duality
Danh từ
- Tính hai mặt, lưỡng tính.
- wave-particle dualitylưỡng tính sóng-hạt
- Toán học Tính đối ngẫu.
Dạng từ của duality
| Số nhiều | dualities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duality
Đồng nghĩa
Họ từ của duality
Câu hỏi thường gặp
duality nghĩa là gì?
duality (danh từ) nghĩa là tính hai mặt, lưỡng tính, tính đối ngẫu.
duality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duality: giọng Anh (UK) /d(j)uːˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /d(j)uːˈælɪti/.