TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duality

UK/d(j)uːˈælɪti/ US/d(j)uːˈælɪti/ giọng máy của trình duyệt

duality nghĩa là tính hai mặt, lưỡng tính, tính đối ngẫu.

Nghĩa của duality

Danh từ

  1. Tính hai mặt, lưỡng tính.
    • wave-particle dualitylưỡng tính sóng-hạt
  2. Toán học Tính đối ngẫu.

Dạng từ của duality

Số nhiềudualities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duality

Đồng nghĩa

Họ từ của duality

Câu hỏi thường gặp

duality nghĩa là gì?

duality (danh từ) nghĩa là tính hai mặt, lưỡng tính, tính đối ngẫu.

duality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duality: giọng Anh (UK) /d(j)uːˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /d(j)uːˈælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.