TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dichotomy

UK/daɪˈkɒtəmi/ US/daɪˈkɑtəmi/ giọng máy của trình duyệt

dichotomy nghĩa là sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành.

Nghĩa của dichotomy

Danh từ

  1. Sự phân đôi, sự rẽ đôi.
  2. Tuần trăng nửa vành.

Dạng từ của dichotomy

Số nhiềudichotomies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dichotomy

Đồng nghĩa

Họ từ của dichotomy

Câu hỏi thường gặp

dichotomy nghĩa là gì?

dichotomy (danh từ) nghĩa là sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành.

dichotomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dichotomy: giọng Anh (UK) /daɪˈkɒtəmi/, giọng Mỹ (US) /daɪˈkɑtəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.