TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dualize

US/ˈduː.ə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

dualize nghĩa là làm thành hai mặt, chia làm hai, chia đôi.

Nghĩa của dualize

Ngoại động từ

  1. Làm thành hai mặt.
  2. Chia làm hai, chia đôi.

Dạng từ của dualize

Ngôi thứ ba số ítdualizes
Hiện tại phân từ (-ing)dualizing
Quá khứ phân từdualized
Quá khứdualized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dualize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dualize nghĩa là gì?

dualize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành hai mặt, chia làm hai, chia đôi.

dualize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dualize: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.