dualize
US/ˈduː.ə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
dualize nghĩa là làm thành hai mặt, chia làm hai, chia đôi.
Nghĩa của dualize
Ngoại động từ
- Làm thành hai mặt.
- Chia làm hai, chia đôi.
Dạng từ của dualize
| Ngôi thứ ba số ít | dualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dualizing |
| Quá khứ phân từ | dualized |
| Quá khứ | dualized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dualize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dualize nghĩa là gì?
dualize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành hai mặt, chia làm hai, chia đôi.
dualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dualize: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ə.ˌlɑɪz/.