dubbing
UK/ˈdʌbɪŋ/
US/ˈdʌbɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dubbing nghĩa là sự phong tên cho, sự gán tên cho, lồng tiếng.
Nghĩa của dubbing
Danh từ
- Sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).
- Sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho.
- Sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc).
- Sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu).
- Điện ảnh Sự lồng tiếng, sự lồng nhạc.
Dạng từ của dubbing
| Số nhiều | dubbings |
Họ từ của dubbing
Câu hỏi thường gặp
dubbing nghĩa là gì?
dubbing (danh từ) nghĩa là sự phong tên cho, sự gán tên cho, lồng tiếng.
dubbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dubbing: giọng Anh (UK) /ˈdʌbɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌbɪŋ/.