voice-over
UK/ˈvɔɪsəʊvə/
US/ˈvɔɪsoʊvɚ/
giọng máy của trình duyệt
voice-over nghĩa là lời thuyết minh.
Nghĩa của voice-over
Danh từ
- Lời thuyết minh (trong phim).
Dạng từ của voice-over
| Số nhiều | voice-overs |
| Ngôi thứ ba số ít | voice-overs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | voice-overing |
| Quá khứ phân từ | voice-overed |
| Quá khứ | voice-overed |
Họ từ của voice-over
Câu hỏi thường gặp
voice-over nghĩa là gì?
voice-over (danh từ) nghĩa là lời thuyết minh.
voice-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voice-over: giọng Anh (UK) /ˈvɔɪsəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪsoʊvɚ/.