TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voice-over

UK/ˈvɔɪsəʊvə/ US/ˈvɔɪsoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt

voice-over nghĩa là lời thuyết minh.

Nghĩa của voice-over

Danh từ

  1. Lời thuyết minh (trong phim).

Dạng từ của voice-over

Số nhiềuvoice-overs
Ngôi thứ ba số ítvoice-overs
Hiện tại phân từ (-ing)voice-overing
Quá khứ phân từvoice-overed
Quá khứvoice-overed

Họ từ của voice-over

Câu hỏi thường gặp

voice-over nghĩa là gì?

voice-over (danh từ) nghĩa là lời thuyết minh.

voice-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voice-over: giọng Anh (UK) /ˈvɔɪsəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪsoʊvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.