TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dub

UK/dʌb/ US/dʌb/ giọng máy của trình duyệt

dub nghĩa là vũng sâu, vũng lầy, ao, phong tước hiệp sĩ.

Nghĩa của dub

Danh từ

  1. Vũng sâu (ở những dòng suối).
  2. Từ lóng Vũng lầy; ao.

Ngoại động từ

  1. Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).
  2. Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.
    • to dub somebody quackgán cho ai cái tên lang băm
  3. Bôi mỡ (vào da thuộc).
  4. Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).
  5. Điện ảnh Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.

Dạng từ của dub

Ngôi thứ ba số ítdubs
Hiện tại phân từ (-ing)dubbing
Quá khứ phân từdubbed
Quá khứdubbed
Số nhiềudubs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dub

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dub nghĩa là gì?

dub (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vũng sâu, vũng lầy, ao, phong tước hiệp sĩ.

dub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dub: giọng Anh (UK) /dʌb/, giọng Mỹ (US) /dʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.