dub
UK/dʌb/
US/dʌb/
giọng máy của trình duyệt
dub nghĩa là vũng sâu, vũng lầy, ao, phong tước hiệp sĩ.
Nghĩa của dub
Danh từ
- Vũng sâu (ở những dòng suối).
- Từ lóng Vũng lầy; ao.
Ngoại động từ
- Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).
- Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.
- to dub somebody quackgán cho ai cái tên lang băm
- Bôi mỡ (vào da thuộc).
- Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).
- Điện ảnh Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.
Dạng từ của dub
| Ngôi thứ ba số ít | dubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dubbing |
| Quá khứ phân từ | dubbed |
| Quá khứ | dubbed |
| Số nhiều | dubs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dub
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dub nghĩa là gì?
dub (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vũng sâu, vũng lầy, ao, phong tước hiệp sĩ.
dub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dub: giọng Anh (UK) /dʌb/, giọng Mỹ (US) /dʌb/.