duchy
UK/ˈdʌt͡ʃi/
US/ˈdʌt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
duchy nghĩa là đất công tước, tước công, công quốc.
Nghĩa của duchy
Danh từ
- Đất công tước.
- Tước công.
Dạng từ của duchy
| Số nhiều | duchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duchy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
duchy nghĩa là gì?
duchy (danh từ) nghĩa là đất công tước, tước công, công quốc.
duchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duchy: giọng Anh (UK) /ˈdʌt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌt͡ʃi/.