TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duchy

UK/ˈdʌt͡ʃi/ US/ˈdʌt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

duchy nghĩa là đất công tước, tước công, công quốc.

Nghĩa của duchy

Danh từ

  1. Đất công tước.
  2. Tước công.

Dạng từ của duchy

Số nhiềuduchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duchy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

duchy nghĩa là gì?

duchy (danh từ) nghĩa là đất công tước, tước công, công quốc.

duchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duchy: giọng Anh (UK) /ˈdʌt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.