duct
UK/dʌkt/
US/dʌkt/
giọng máy của trình duyệt
duct nghĩa là ống, ống dẫn.
Nghĩa của duct
Danh từ
- Ống, ống dẫn.
- biliary duct(giải phẫu) ống mật
Dạng từ của duct
| Số nhiều | ducts |
| Ngôi thứ ba số ít | ducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ducting |
| Quá khứ phân từ | ducted |
| Quá khứ | ducted |
Họ từ của duct
Câu hỏi thường gặp
duct nghĩa là gì?
duct (danh từ) nghĩa là ống, ống dẫn.
duct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duct: giọng Anh (UK) /dʌkt/, giọng Mỹ (US) /dʌkt/.