due to
giọng máy của trình duyệt
due to nghĩa là do, vì.
Nghĩa của due to
Giới từ
- Do, vì, nhờ, tại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với due to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với due to
- His success was largely due to hard work. Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
- Due to the intense sunlight, his back was sunburnt. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
- The plants are dying due to the dry soil. Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
- He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
- Is the memory loss due to aging or a disease? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
due to nghĩa là gì?
due to (giới từ) nghĩa là do, vì.