TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dune

UK/djuːn/ US/dun/ giọng máy của trình duyệt

dune nghĩa là cồn cát, đụn cát.

Nghĩa của dune

Danh từ

  1. Cồn cát, đụn cát.

Dạng từ của dune

Số nhiềudunes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dune

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dune nghĩa là gì?

dune (danh từ) nghĩa là cồn cát, đụn cát.

dune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dune: giọng Anh (UK) /djuːn/, giọng Mỹ (US) /dun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.