dyke
UK/ˈdaɪ̯k/
US/ˈdaɪ̯k/
giọng máy của trình duyệt
dyke nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.
Nghĩa của dyke
Danh từ
- Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
- Rãnh, hào, mương, sông đào.
- Nghĩa bóng Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
- Ngành mỏ (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.
Ngoại động từ
- Đắp đê, bảo vệ bằng đê.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).
Dạng từ của dyke
| Số nhiều | dykes |
| Ngôi thứ ba số ít | dykes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dyking |
| Quá khứ phân từ | dyked |
| Quá khứ | dyked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyke
Đồng nghĩa
Họ từ của dyke
Câu hỏi thường gặp
dyke nghĩa là gì?
dyke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.
dyke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyke: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ̯k/.