TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dyke

UK/ˈdaɪ̯k/ US/ˈdaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

dyke nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.

Nghĩa của dyke

Danh từ

  1. Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
  2. Rãnh, hào, mương, sông đào.
  3. Nghĩa bóng Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
  4. Ngành mỏ (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.

Ngoại động từ

  1. Đắp đê, bảo vệ bằng đê.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).

Dạng từ của dyke

Số nhiềudykes
Ngôi thứ ba số ítdykes
Hiện tại phân từ (-ing)dyking
Quá khứ phân từdyked
Quá khứdyked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyke

Đồng nghĩa

Họ từ của dyke

Câu hỏi thường gặp

dyke nghĩa là gì?

dyke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.

dyke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dyke: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.