TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dike

UK/daɪk/ US/daɪk/ giọng máy của trình duyệt

dike nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.

Nghĩa của dike

Danh từ

  1. Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
  2. Rãnh, hào, mương, sông đào.
  3. Nghĩa bóng Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
  4. Ngành mỏ (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.

Ngoại động từ

  1. Đắp đê, bảo vệ bằng đê.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).

Dạng từ của dike

Ngôi thứ ba số ítdikes
Hiện tại phân từ (-ing)diking
Quá khứ phân từdiked
Quá khứdiked
Số nhiềudikes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dike

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dike

  • Mary lives near the dike. Mary sống gần cái đập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dike nghĩa là gì?

dike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.

dike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dike: giọng Anh (UK) /daɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.