dike
UK/daɪk/
US/daɪk/
giọng máy của trình duyệt
dike nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.
Nghĩa của dike
Danh từ
- Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
- Rãnh, hào, mương, sông đào.
- Nghĩa bóng Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
- Ngành mỏ (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.
Ngoại động từ
- Đắp đê, bảo vệ bằng đê.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).
Dạng từ của dike
| Ngôi thứ ba số ít | dikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diking |
| Quá khứ phân từ | diked |
| Quá khứ | diked |
| Số nhiều | dikes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dike
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dike
- Mary lives near the dike. Mary sống gần cái đập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dike nghĩa là gì?
dike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đê, con đê, rãnh, hào.
dike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dike: giọng Anh (UK) /daɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪk/.