TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duteousness

giọng máy của trình duyệt

duteousness nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.

Nghĩa của duteousness

Danh từ

  1. Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
  2. Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).
  3. Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duteousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

duteousness nghĩa là gì?

duteousness (danh từ) nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.