duteousness
giọng máy của trình duyệt
duteousness nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.
Nghĩa của duteousness
Danh từ
- Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
- Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).
- Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duteousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
duteousness nghĩa là gì?
duteousness (danh từ) nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.