TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comforter

UK/ˈkʌmfətə/ US/ˈkʌmfɚtɚ/ giọng máy của trình duyệt

comforter nghĩa là người dỗ dành, người an ủi, khăn quàng cổ, nước xả quần áo.

Nghĩa của comforter

Danh từ

  1. Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.
  2. Khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chăn lông vịt, chăn bông.
  4. Vú giả (cho trẻ con ngậm).

Dạng từ của comforter

Số nhiềucomforters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comforter

Đồng nghĩa

Họ từ của comforter

Câu hỏi thường gặp

comforter nghĩa là gì?

comforter (danh từ) nghĩa là người dỗ dành, người an ủi, khăn quàng cổ, nước xả quần áo.

comforter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comforter: giọng Anh (UK) /ˈkʌmfətə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmfɚtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.