comforter
UK/ˈkʌmfətə/
US/ˈkʌmfɚtɚ/
giọng máy của trình duyệt
comforter nghĩa là người dỗ dành, người an ủi, khăn quàng cổ, nước xả quần áo.
Nghĩa của comforter
Danh từ
- Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.
- Khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chăn lông vịt, chăn bông.
- Vú giả (cho trẻ con ngậm).
Dạng từ của comforter
| Số nhiều | comforters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comforter
Đồng nghĩa
Họ từ của comforter
Câu hỏi thường gặp
comforter nghĩa là gì?
comforter (danh từ) nghĩa là người dỗ dành, người an ủi, khăn quàng cổ, nước xả quần áo.
comforter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comforter: giọng Anh (UK) /ˈkʌmfətə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmfɚtɚ/.