disease
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈziːz/
US/dɪˈziz/
giọng máy của trình duyệt
disease nghĩa là bệnh, bệnh tật, tệ nạn, sự hủ bại.
Nghĩa của disease
Danh từ
- Bệnh, bệnh tật.
- Nghĩa bóng Tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...).
Dạng từ của disease
| Số nhiều | diseases |
| Ngôi thứ ba số ít | diseases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diseasing |
| Quá khứ phân từ | diseased |
| Quá khứ | diseased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disease
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disease
Câu ví dụ với disease
- Exercise can reduce your risk of chronic disease. Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
- How long have they suffered from this disease? Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi?
- Cholera is a dangerous disease. Dịch tả là một căn bệnh nguy hiểm.
- It's a scalp disease. Đó là một bệnh về da đầu
- Pedro has a kidney disease and regularly goes to dialysis. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
- Is the memory loss due to aging or a disease? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- Modern medicine treats the symptoms of diseases. Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disease nghĩa là gì?
disease (danh từ) nghĩa là bệnh, bệnh tật, tệ nạn, sự hủ bại.
disease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disease: giọng Anh (UK) /dɪˈziːz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈziz/.