each other
UK/iːˈt͡ʃʌð.ə/
US/iˈt͡ʃʌð.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
each other nghĩa là nhau, lẫn nhau.
Nghĩa của each other
Đại từ
- Nhau, lẫn nhau.
- to love each otheryêu nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với each other
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với each other
- We have known each other since childhood. Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
- Perhaps we'll see each other again tonight. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau.
- How do dolphins communicate with each other? Cá heo giao tiếp với nhau như thế nào?
- We haven't seen each other in ages. Chúng tôi đã không gặp nhau từ lâu rồi.
- We ran into each other at the station. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
- They are a perfect match for each other. Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
- The two countries are antagonistic to each other. Hai nước đang thù địch với nhau.
- They threatened and denounced each other. Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
each other nghĩa là gì?
each other (đại từ) nghĩa là nhau, lẫn nhau.
each other phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của each other: giọng Anh (UK) /iːˈt͡ʃʌð.ə/, giọng Mỹ (US) /iˈt͡ʃʌð.ɚ/.