earliness
US/ˈɜː.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
earliness nghĩa là lúc sớm sủa, sự chín sớm, sự đến sớm.
Nghĩa của earliness
Danh từ
- Lúc sớm sủa.
- Sự chín sớm (hoa quả); sự đến sớm (mùa, sự chết...).
Dạng từ của earliness
| Số nhiều | earlinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earliness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
earliness nghĩa là gì?
earliness (danh từ) nghĩa là lúc sớm sủa, sự chín sớm, sự đến sớm.
earliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earliness: giọng Mỹ (US) /ˈɜː.li.nəs/.