TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earliness

US/ˈɜː.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

earliness nghĩa là lúc sớm sủa, sự chín sớm, sự đến sớm.

Nghĩa của earliness

Danh từ

  1. Lúc sớm sủa.
  2. Sự chín sớm (hoa quả); sự đến sớm (mùa, sự chết...).

Dạng từ của earliness

Số nhiềuearlinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earliness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

earliness nghĩa là gì?

earliness (danh từ) nghĩa là lúc sớm sủa, sự chín sớm, sự đến sớm.

earliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earliness: giọng Mỹ (US) /ˈɜː.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.