earthling
UK/ˈɜːθlɪŋ/
US/ˈɝθlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
earthling nghĩa là con người, người phàm tục, người trần tục, người trái đất.
Nghĩa của earthling
Danh từ
- Con người (sống ở trái đất).
- Người phàm tục, người trần tục.
Dạng từ của earthling
| Số nhiều | Earthlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earthling
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
earthling nghĩa là gì?
earthling (danh từ) nghĩa là con người, người phàm tục, người trần tục, người trái đất.
earthling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earthling: giọng Anh (UK) /ˈɜːθlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθlɪŋ/.