TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earthling

UK/ˈɜːθlɪŋ/ US/ˈɝθlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

earthling nghĩa là con người, người phàm tục, người trần tục, người trái đất.

Nghĩa của earthling

Danh từ

  1. Con người (sống ở trái đất).
  2. Người phàm tục, người trần tục.

Dạng từ của earthling

Số nhiềuEarthlings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earthling

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

earthling nghĩa là gì?

earthling (danh từ) nghĩa là con người, người phàm tục, người trần tục, người trái đất.

earthling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earthling: giọng Anh (UK) /ˈɜːθlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.