TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earthly

UK/ˈəːθli/ giọng máy của trình duyệt

earthly nghĩa là quả đất, trái đất, trần tục.

Nghĩa của earthly

Tính từ

  1. Thuộc Quả Đất, Trái Đất.
  2. Trần tục.
  3. Thông tục Có thể, có thể tưởng tượng được.
    • no earthly reasonchả có chút lý do nào
    • no earthly usekhông có chút tác dụng nào

Dạng từ của earthly

So sánh hơnearthlier
So sánh nhấtearthliest
Số nhiềuearthlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earthly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của earthly

Cụm từ, thành ngữ với earthly

  • not an earthly — (Từ lóng) Đừng hòng thành công.
  • earthly branch — Địa chi.

Nguồn gốc từ earthly

Từ Earth và -ly.

Câu hỏi thường gặp

earthly nghĩa là gì?

earthly (tính từ) nghĩa là quả đất, trái đất, trần tục.

earthly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earthly: giọng Anh (UK) /ˈəːθli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.