earthy
UK/ˈɜː.θi/
US/ˈɝθi/
giọng máy của trình duyệt
earthy nghĩa là bằng đất, trần tục, phàm tục.
Nghĩa của earthy
Tính từ
- Như đất; bằng đất.
- Nghĩa bóng Trần tục, phàm tục.
Dạng từ của earthy
| So sánh hơn | earthier |
| So sánh nhất | earthiest |
Họ từ của earthy
Câu hỏi thường gặp
earthy nghĩa là gì?
earthy (tính từ) nghĩa là bằng đất, trần tục, phàm tục.
earthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earthy: giọng Anh (UK) /ˈɜː.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθi/.