TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earthy

UK/ˈɜː.θi/ US/ˈɝθi/ giọng máy của trình duyệt

earthy nghĩa là bằng đất, trần tục, phàm tục.

Nghĩa của earthy

Tính từ

  1. Như đất; bằng đất.
  2. Nghĩa bóng Trần tục, phàm tục.

Dạng từ của earthy

So sánh hơnearthier
So sánh nhấtearthiest

Họ từ của earthy

Câu hỏi thường gặp

earthy nghĩa là gì?

earthy (tính từ) nghĩa là bằng đất, trần tục, phàm tục.

earthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earthy: giọng Anh (UK) /ˈɜː.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.