TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earwig

UK/ˈɪə(ɹ)wɪɡ/ US/ˈɪə(ɹ)wɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

earwig nghĩa là con xâu tai, vận động ngần, vận động riêng, sâu tai.

Nghĩa của earwig

Danh từ

  1. Động vật học Con xâu tai (sâu bọ).

Ngoại động từ

  1. Vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai).

Dạng từ của earwig

Số nhiềuearwigs
Ngôi thứ ba số ítearwigs
Hiện tại phân từ (-ing)earwigging
Quá khứ phân từearwigged
Quá khứearwigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earwig

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

earwig nghĩa là gì?

earwig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con xâu tai, vận động ngần, vận động riêng, sâu tai.

earwig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earwig: giọng Anh (UK) /ˈɪə(ɹ)wɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪə(ɹ)wɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.