earwig
UK/ˈɪə(ɹ)wɪɡ/
US/ˈɪə(ɹ)wɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
earwig nghĩa là con xâu tai, vận động ngần, vận động riêng, sâu tai.
Nghĩa của earwig
Danh từ
- Động vật học Con xâu tai (sâu bọ).
Ngoại động từ
- Vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai).
Dạng từ của earwig
| Số nhiều | earwigs |
| Ngôi thứ ba số ít | earwigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | earwigging |
| Quá khứ phân từ | earwigged |
| Quá khứ | earwigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earwig
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
earwig nghĩa là gì?
earwig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con xâu tai, vận động ngần, vận động riêng, sâu tai.
earwig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earwig: giọng Anh (UK) /ˈɪə(ɹ)wɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪə(ɹ)wɪɡ/.