eat away
UK/iːt‿əˈweɪ/
US/it‿əˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
eat away nghĩa là Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của eat away
Cụm động từ
- Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của eat away
| Ngôi thứ ba số ít | eats away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eating away |
| Quá khứ | ate away |
| Quá khứ phân từ | eaten away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eat away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eat away nghĩa là gì?
eat away (cụm động từ) nghĩa là Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
eat away phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eat away: giọng Anh (UK) /iːt‿əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /it‿əˈweɪ/.