TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eat away

UK/iːt‿əˈweɪ/ US/it‿əˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

eat away nghĩa là Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của eat away

Cụm động từ

  1. Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của eat away

Ngôi thứ ba số íteats away
Hiện tại phân từ (-ing)eating away
Quá khứate away
Quá khứ phân từeaten away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eat away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eat away nghĩa là gì?

eat away (cụm động từ) nghĩa là Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

eat away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eat away: giọng Anh (UK) /iːt‿əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /it‿əˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.