TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecclesiast

giọng máy của trình duyệt

ecclesiast nghĩa là Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).

Nghĩa của ecclesiast

Danh từ

  1. Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).
  2. Tác giả cuốn " Sách Thánh".

Dạng từ của ecclesiast

Số nhiềuecclesiasts

Họ từ của ecclesiast

Câu hỏi thường gặp

ecclesiast nghĩa là gì?

ecclesiast (danh từ) nghĩa là Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.