ecclesiast
giọng máy của trình duyệt
ecclesiast nghĩa là Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).
Nghĩa của ecclesiast
Danh từ
- Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).
- Tác giả cuốn " Sách Thánh".
Dạng từ của ecclesiast
| Số nhiều | ecclesiasts |
Họ từ của ecclesiast
Câu hỏi thường gặp
ecclesiast nghĩa là gì?
ecclesiast (danh từ) nghĩa là Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).