TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eccrine

US/ˈɛk.ɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

eccrine nghĩa là nội tiết.

Nghĩa của eccrine

Danh từ

  1. Nội tiết.

Họ từ của eccrine

Câu hỏi thường gặp

eccrine nghĩa là gì?

eccrine (danh từ) nghĩa là nội tiết.

eccrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eccrine: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.