ecdyse
UK/ˈɛk.daɪz/
US/ˈɛk.daɪz/
giọng máy của trình duyệt
ecdyse nghĩa là lột da, thay da.
Nghĩa của ecdyse
Động từ
- intransitive Lột da.
- intransitive Thay da.
Dạng từ của ecdyse
| Ngôi thứ ba số ít | ecdyses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ecdysing |
| Quá khứ phân từ | ecdysed |
| Quá khứ | ecdysed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecdyse
Đồng nghĩa
Họ từ của ecdyse
Câu hỏi thường gặp
ecdyse nghĩa là gì?
ecdyse (động từ) nghĩa là lột da, thay da.
ecdyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecdyse: giọng Anh (UK) /ˈɛk.daɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.daɪz/.