TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecdyse

UK/ˈɛk.daɪz/ US/ˈɛk.daɪz/ giọng máy của trình duyệt

ecdyse nghĩa là lột da, thay da.

Nghĩa của ecdyse

Động từ

  1. intransitive Lột da.
  2. intransitive Thay da.

Dạng từ của ecdyse

Ngôi thứ ba số ítecdyses
Hiện tại phân từ (-ing)ecdysing
Quá khứ phân từecdysed
Quá khứecdysed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecdyse

Đồng nghĩa

Họ từ của ecdyse

Câu hỏi thường gặp

ecdyse nghĩa là gì?

ecdyse (động từ) nghĩa là lột da, thay da.

ecdyse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecdyse: giọng Anh (UK) /ˈɛk.daɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.daɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.