economizer
giọng máy của trình duyệt
economizer nghĩa là người tiết kiệm, bộ phận tiết kiệm.
Nghĩa của economizer
Danh từ
- Người tiết kiệm.
- Kỹ thuật Bộ phận tiết kiệm (xăng...).
Dạng từ của economizer
| Số nhiều | economizers |
Họ từ của economizer
Câu hỏi thường gặp
economizer nghĩa là gì?
economizer (danh từ) nghĩa là người tiết kiệm, bộ phận tiết kiệm.