TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edged

UK/ɛd͡ʒd/ US/ɛd͡ʒd/ giọng máy của trình duyệt

edged nghĩa là sắc, có lưỡi.

Nghĩa của edged

Tính từ

  1. Sắc.
  2. Có lưỡi.
  3. Có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề.

Dạng từ của edged

So sánh hơnmore edged
So sánh nhấtmost edged

Họ từ của edged

Câu hỏi thường gặp

edged nghĩa là gì?

edged (tính từ) nghĩa là sắc, có lưỡi.

edged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edged: giọng Anh (UK) /ɛd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ɛd͡ʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.