edged
UK/ɛd͡ʒd/
US/ɛd͡ʒd/
giọng máy của trình duyệt
edged nghĩa là sắc, có lưỡi.
Nghĩa của edged
Tính từ
- Sắc.
- Có lưỡi.
- Có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề.
Dạng từ của edged
| So sánh hơn | more edged |
| So sánh nhất | most edged |
Họ từ của edged
Câu hỏi thường gặp
edged nghĩa là gì?
edged (tính từ) nghĩa là sắc, có lưỡi.
edged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edged: giọng Anh (UK) /ɛd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ɛd͡ʒd/.