edifice
UK/ˈɛd.ɪ.fɪs/
US/ˈɛd.ɪ.fɪs/
giọng máy của trình duyệt
edifice nghĩa là Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).
Nghĩa của edifice
Danh từ
- Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).
Dạng từ của edifice
| Số nhiều | edifices |
Họ từ của edifice
Câu hỏi thường gặp
edifice nghĩa là gì?
edifice (danh từ) nghĩa là Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).
edifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edifice: giọng Anh (UK) /ˈɛd.ɪ.fɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd.ɪ.fɪs/.