TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edifice

UK/ˈɛd.ɪ.fɪs/ US/ˈɛd.ɪ.fɪs/ giọng máy của trình duyệt

edifice nghĩa là Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

Nghĩa của edifice

Danh từ

  1. Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

Dạng từ của edifice

Số nhiềuedifices

Họ từ của edifice

Câu hỏi thường gặp

edifice nghĩa là gì?

edifice (danh từ) nghĩa là Công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

edifice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edifice: giọng Anh (UK) /ˈɛd.ɪ.fɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd.ɪ.fɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.