educated
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/
US/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
educated nghĩa là có giáo dục, có học.
Nghĩa của educated
Tính từ
- Có giáo dục, có học.
Dạng từ của educated
| So sánh hơn | more educated |
| So sánh nhất | most educated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với educated
Trái nghĩa
Họ từ của educated
Câu hỏi thường gặp
educated nghĩa là gì?
educated (tính từ) nghĩa là có giáo dục, có học.
educated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của educated: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/.