TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

educated

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/ US/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

educated nghĩa là có giáo dục, có học.

Nghĩa của educated

Tính từ

  1. Có giáo dục, có học.

Dạng từ của educated

So sánh hơnmore educated
So sánh nhấtmost educated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với educated

Trái nghĩa

Họ từ của educated

Câu hỏi thường gặp

educated nghĩa là gì?

educated (tính từ) nghĩa là có giáo dục, có học.

educated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của educated: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.