education
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
education nghĩa là sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, giáo dục.
Nghĩa của education
Danh từ
- Sự giáo dục, sự cho ăn học.
- Sự dạy (súc vật...).
- Sự rèn luyện (kỹ năng...).
- Vốn học.
- a man of little educationmột người ít học
Dạng từ của education
| Số nhiều | educations |
Họ từ của education
Câu ví dụ với education
- The government doesn't invest much in education. Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
- The rich and powerful often control education. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
- Education in any form is child abuse. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- Our education system is very poor. Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém.
- Primary education is important for children. Giáo dục tiểu học quan trọng đối với trẻ em.
- Education is a critical element. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
- First education, then marriage. Giáo dục trước, kết hôn sau.
- Education is expensive. Giáo dục thì đắt đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
education nghĩa là gì?
education (danh từ) nghĩa là sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, giáo dục.
education phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của education: giọng Anh (UK) /ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/.