educative
US/ˈɛ.dʒə.ˌkeɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
educative nghĩa là Có tác dụng giáo dục.
Nghĩa của educative
Tính từ
- Có tác dụng giáo dục.
- Thuộc sự giáo dục.
Dạng từ của educative
| So sánh hơn | more educative |
| So sánh nhất | most educative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với educative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
educative nghĩa là gì?
educative (tính từ) nghĩa là Có tác dụng giáo dục.
educative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của educative: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.dʒə.ˌkeɪ.tɪv/.