TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eel

UK/iːl/ US/iːl/ giọng máy của trình duyệt

eel nghĩa là con cá chình, con lươn, con giun giấm, cá chình.

Nghĩa của eel

Danh từ

  1. Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).
    • as slippery as an eeltrơn tuột như lươn, khó nắm
  2. Thông tục Con giun giấm.

Dạng từ của eel

Số nhiềueels
Ngôi thứ ba số íteels
Hiện tại phân từ (-ing)eeling
Quá khứ phân từeeled
Quá khứeeled

Họ từ của eel

Câu ví dụ với eel

  • Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • Some people dislike eels because they look like snakes. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eel nghĩa là gì?

eel (danh từ) nghĩa là con cá chình, con lươn, con giun giấm, cá chình.

eel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eel: giọng Anh (UK) /iːl/, giọng Mỹ (US) /iːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.