eel
UK/iːl/
US/iːl/
giọng máy của trình duyệt
eel nghĩa là con cá chình, con lươn, con giun giấm, cá chình.
Nghĩa của eel
Danh từ
- Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- as slippery as an eeltrơn tuột như lươn, khó nắm
- Thông tục Con giun giấm.
Dạng từ của eel
| Số nhiều | eels |
| Ngôi thứ ba số ít | eels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eeling |
| Quá khứ phân từ | eeled |
| Quá khứ | eeled |
Họ từ của eel
Câu ví dụ với eel
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
- Some people dislike eels because they look like snakes. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eel nghĩa là gì?
eel (danh từ) nghĩa là con cá chình, con lươn, con giun giấm, cá chình.
eel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eel: giọng Anh (UK) /iːl/, giọng Mỹ (US) /iːl/.