TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effluence

UK/ˈɛfluəns/ US/ˈɛfluəns/ giọng máy của trình duyệt

effluence nghĩa là sự phát ra, sự tuôn ra, cái phát ra, cái tuôn ra.

Nghĩa của effluence

Danh từ

  1. Sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...).
  2. Cái phát ra, cái tuôn ra.

Dạng từ của effluence

Số nhiềueffluences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effluence

Đồng nghĩa

Họ từ của effluence

Câu hỏi thường gặp

effluence nghĩa là gì?

effluence (danh từ) nghĩa là sự phát ra, sự tuôn ra, cái phát ra, cái tuôn ra.

effluence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effluence: giọng Anh (UK) /ˈɛfluəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfluəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.