effusive
UK/ɪˈfjuːsɪv/
US/ɪˈfjuːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
effusive nghĩa là dạt dào, phun trào.
Nghĩa của effusive
Tính từ
- Dạt dào (tình cảm...).
- Địa lý,địa chất Phun trào.
Dạng từ của effusive
| So sánh hơn | more effusive |
| So sánh nhất | most effusive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effusive
Đồng nghĩa
Họ từ của effusive
Câu hỏi thường gặp
effusive nghĩa là gì?
effusive (tính từ) nghĩa là dạt dào, phun trào.
effusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effusive: giọng Anh (UK) /ɪˈfjuːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfjuːsɪv/.