TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ejaculate

UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/ US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

ejaculate nghĩa là thốt ra, văng ra, phóng.

Nghĩa của ejaculate

Ngoại động từ

  1. Thốt ra, văng ra (lời...).
  2. Sinh vật học Phóng (tinh dịch...).

Dạng từ của ejaculate

Ngôi thứ ba số ítejaculates
Hiện tại phân từ (-ing)ejaculating
Quá khứ phân từejaculated
Quá khứejaculated
Số nhiềuejaculates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ejaculate

Đồng nghĩa

Họ từ của ejaculate

Câu ví dụ với ejaculate

  • He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ejaculate nghĩa là gì?

ejaculate (ngoại động từ) nghĩa là thốt ra, văng ra, phóng.

ejaculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ejaculate: giọng Anh (UK) /ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.