electric shock
US/ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈʃɑːk/
giọng máy của trình duyệt
electric shock nghĩa là va chạm điện, điện giật.
Nghĩa của electric shock
Danh từ
- Tech Va chạm điện, điện giật.
Dạng từ của electric shock
| Số nhiều | electric shocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electric shock
Đồng nghĩa
Họ từ của electric shock
Câu hỏi thường gặp
electric shock nghĩa là gì?
electric shock (danh từ) nghĩa là va chạm điện, điện giật.
electric shock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electric shock: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈʃɑːk/.