electrocution
UK/ɪˌlɛktɹəˈkjuːʃən/
US/ɪˌlɛktɹəˈkjuːʃən/
giọng máy của trình duyệt
electrocution nghĩa là Sự xử tử bằng điện.
Nghĩa của electrocution
Danh từ
- Sự xử tử bằng điện.
- Sự bị điện giật chết.
Dạng từ của electrocution
| Số nhiều | electrocutions |
Họ từ của electrocution
Câu hỏi thường gặp
electrocution nghĩa là gì?
electrocution (danh từ) nghĩa là Sự xử tử bằng điện.
electrocution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrocution: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛktɹəˈkjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛktɹəˈkjuːʃən/.