electrode
UK/əˈlɛk.tɹəʊd/
giọng máy của trình duyệt
electrode nghĩa là cực, cực điện, điện cực.
Nghĩa của electrode
Danh từ
- Cực, cực điện.
Dạng từ của electrode
| Số nhiều | electrodes |
Họ từ của electrode
Cụm từ, thành ngữ với electrode
- electrode potential — Thế điện cực.
Câu hỏi thường gặp
electrode nghĩa là gì?
electrode (danh từ) nghĩa là cực, cực điện, điện cực.
electrode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrode: giọng Anh (UK) /əˈlɛk.tɹəʊd/.