execution
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
execution nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự thể hiện, sự biểu diễn.
Nghĩa của execution
Danh từ
- Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.
- Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...).
- Pháp lý Sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...).
- Sự hành hình.
- Sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt.
- to do executiongây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt
Dạng từ của execution
| Số nhiều | executions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execution
Đồng nghĩa
Họ từ của execution
Cụm từ, thành ngữ với execution
- execution cycle — Chu kỳ thi hành.
- execution time — Thời gian thi hành.
Câu ví dụ với execution
- Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine. Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
execution nghĩa là gì?
execution (danh từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự thể hiện, sự biểu diễn.
execution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của execution: giọng Anh (UK) /ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/.