TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electronics

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪks/ US/ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪks/ giọng máy của trình duyệt

electronics nghĩa là điện tử học.

Nghĩa của electronics

Danh từ

  1. Điện tử học.

Dạng từ của electronics

Số nhiềuelectronics

Họ từ của electronics

Cụm từ, thành ngữ với electronics

  • electronics dictionary — Từ điển ngành điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electronics nghĩa là gì?

electronics (danh từ) nghĩa là điện tử học.

electronics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electronics: giọng Anh (UK) /ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.