electronics
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪks/
US/ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪks/
giọng máy của trình duyệt
electronics nghĩa là điện tử học.
Nghĩa của electronics
Danh từ
- Điện tử học.
Dạng từ của electronics
| Số nhiều | electronics |
Họ từ của electronics
Cụm từ, thành ngữ với electronics
- electronics dictionary — Từ điển ngành điện tử.
Câu hỏi thường gặp
electronics nghĩa là gì?
electronics (danh từ) nghĩa là điện tử học.
electronics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electronics: giọng Anh (UK) /ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪks/.