elite
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈliːt/
US/ɪˈlit/
giọng máy của trình duyệt
elite nghĩa là ưu tú, xuất sắc, phần tử ưu tú, người ưu tú.
Nghĩa của elite
Tính từ
- Ưu tú, xuất sắc.
Danh từ
- Không đếm được Phần tử ưu tú, xuất sắc.
- Đếm được Người ưu tú, xuất sắc.
Dạng từ của elite
| So sánh hơn | eliter |
| So sánh nhất | elitest |
| Số nhiều | elites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elite
Đồng nghĩa
Họ từ của elite
Câu hỏi thường gặp
elite nghĩa là gì?
elite (tính từ, danh từ) nghĩa là ưu tú, xuất sắc, phần tử ưu tú, người ưu tú.
elite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elite: giọng Anh (UK) /ɪˈliːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlit/.