TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elite

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈliːt/ US/ɪˈlit/ giọng máy của trình duyệt

elite nghĩa là ưu tú, xuất sắc, phần tử ưu tú, người ưu tú.

Nghĩa của elite

Tính từ

  1. Ưu tú, xuất sắc.

Danh từ

  1. Không đếm được Phần tử ưu tú, xuất sắc.
  2. Đếm được Người ưu tú, xuất sắc.

Dạng từ của elite

So sánh hơneliter
So sánh nhấtelitest
Số nhiềuelites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elite

Đồng nghĩa

Họ từ của elite

Câu hỏi thường gặp

elite nghĩa là gì?

elite (tính từ, danh từ) nghĩa là ưu tú, xuất sắc, phần tử ưu tú, người ưu tú.

elite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elite: giọng Anh (UK) /ɪˈliːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.