TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elude

US/ɪˈlud/ giọng máy của trình duyệt

elude nghĩa là tránh, né, trốn tránh, trốn chạy khỏi.

Nghĩa của elude

Ngoại động từ

  1. Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...).
  2. Trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...).
  3. Vượt quá (sự hiểu biết...).

Dạng từ của elude

Ngôi thứ ba số íteludes
Hiện tại phân từ (-ing)eluding
Quá khứ phân từeluded
Quá khứeluded

Họ từ của elude

Câu hỏi thường gặp

elude nghĩa là gì?

elude (ngoại động từ) nghĩa là tránh, né, trốn tránh, trốn chạy khỏi.

elude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elude: giọng Mỹ (US) /ɪˈlud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.