elude
US/ɪˈlud/
giọng máy của trình duyệt
elude nghĩa là tránh, né, trốn tránh, trốn chạy khỏi.
Nghĩa của elude
Ngoại động từ
- Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...).
- Trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...).
- Vượt quá (sự hiểu biết...).
Dạng từ của elude
| Ngôi thứ ba số ít | eludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eluding |
| Quá khứ phân từ | eluded |
| Quá khứ | eluded |
Họ từ của elude
Câu hỏi thường gặp
elude nghĩa là gì?
elude (ngoại động từ) nghĩa là tránh, né, trốn tránh, trốn chạy khỏi.
elude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elude: giọng Mỹ (US) /ɪˈlud/.