TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

email

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːmeɪl/ US/ˈiˌmeɪl/ giọng máy của trình duyệt

email nghĩa là thư điện tử, gửi điện thư, gửi thư điện tử, thơ điện tử.

Nghĩa của email

Danh từ

  1. Thư điện tử.

Động từ

  1. Gửi điện thư, gửi thư điện tử, gửi điện.

Dạng từ của email

Số nhiềuemails
Ngôi thứ ba số ítemails
Hiện tại phân từ (-ing)emailing
Quá khứ phân từemailed
Quá khứemailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với email

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với email

  • email address — Địa chỉ thư điện tử.

Câu ví dụ với email

  • I just wanted to check my email. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi
  • My email address is hans@karlolo.net. Địa chỉ email của tôi là hans@karlolo.net.
  • He got an email from her. Anh ấy đã nhận được một email từ cô ấy.
  • I found my email in a public database... Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...
  • Tom didn't respond to Mary's email. Tom đã không phản hồi thư điện tử của Mary.
  • What are the first five letters of your email? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ?
  • Tom emailed me. Toi đã gửi email cho tôi.
  • I don't have time to be writing emails. It's study, study, study! Tôi không có thời gian viết mail đâu. Tôi phải học, học, học!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

email nghĩa là gì?

email (danh từ, động từ) nghĩa là thư điện tử, gửi điện thư, gửi thư điện tử, thơ điện tử.

email phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của email: giọng Anh (UK) /ˈiːmeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈiˌmeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.