TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embargo

UK/ɪmˈbɑːɡəʊ/ US/ɪmˈbɑɹɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

embargo nghĩa là lệnh cấm vận, cấm vận, sung công.

Nghĩa của embargo

Danh từ

  1. Lệnh cấm vận.
  2. Sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán).
  3. Sự cản trở.

Ngoại động từ

  1. Cấm vận.
  2. Sung công (tàu bè, hàng hoá...).

Dạng từ của embargo

Số nhiềuembargoes
Ngôi thứ ba số ítembargoes
Hiện tại phân từ (-ing)embargoing
Quá khứ phân từembargoed
Quá khứembargoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embargo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embargo nghĩa là gì?

embargo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lệnh cấm vận, cấm vận, sung công.

embargo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embargo: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑɹɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.