embargo
UK/ɪmˈbɑːɡəʊ/
US/ɪmˈbɑɹɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
embargo nghĩa là lệnh cấm vận, cấm vận, sung công.
Nghĩa của embargo
Danh từ
- Lệnh cấm vận.
- Sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán).
- Sự cản trở.
Ngoại động từ
- Cấm vận.
- Sung công (tàu bè, hàng hoá...).
Dạng từ của embargo
| Số nhiều | embargoes |
| Ngôi thứ ba số ít | embargoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embargoing |
| Quá khứ phân từ | embargoed |
| Quá khứ | embargoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embargo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embargo nghĩa là gì?
embargo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lệnh cấm vận, cấm vận, sung công.
embargo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embargo: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑɹɡoʊ/.