TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embark

UK/ɪmˈbɑːk/ US/ɪmˈbɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

embark nghĩa là lên tàu, lao vào, dấn mình vào.

Nghĩa của embark

Ngoại động từ

  1. Cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).

Nội động từ

  1. Lên tàu.
  2. + in, upon Lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).

Dạng từ của embark

Ngôi thứ ba số ítembarks
Hiện tại phân từ (-ing)embarking
Quá khứ phân từembarked
Quá khứembarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embark

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của embark

Câu hỏi thường gặp

embark nghĩa là gì?

embark (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lên tàu, lao vào, dấn mình vào.

embark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embark: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɑːk/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.