embark
UK/ɪmˈbɑːk/
US/ɪmˈbɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
embark nghĩa là lên tàu, lao vào, dấn mình vào.
Nghĩa của embark
Ngoại động từ
- Cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).
Nội động từ
- Lên tàu.
- + in, upon Lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).
Dạng từ của embark
| Ngôi thứ ba số ít | embarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embarking |
| Quá khứ phân từ | embarked |
| Quá khứ | embarked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embark
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của embark
Câu hỏi thường gặp
embark nghĩa là gì?
embark (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lên tàu, lao vào, dấn mình vào.
embark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embark: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɑːk/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑɹk/.