TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortify

UK/ˈfɔːtɪfaɪ/ US/ˈfɔɹtəˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

fortify nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc.

Nghĩa của fortify

Ngoại động từ

  1. Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.
    • to fortify one's couragecủng cố lòng dũng cảm

Dạng từ của fortify

Ngôi thứ ba số ítfortifies
Hiện tại phân từ (-ing)fortifying
Quá khứ phân từfortified
Quá khứfortified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortify

Đồng nghĩa

Họ từ của fortify

Câu hỏi thường gặp

fortify nghĩa là gì?

fortify (ngoại động từ) nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc.

fortify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortify: giọng Anh (UK) /ˈfɔːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹtəˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.