fortify
UK/ˈfɔːtɪfaɪ/
US/ˈfɔɹtəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
fortify nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc.
Nghĩa của fortify
Ngoại động từ
- Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.
- to fortify one's couragecủng cố lòng dũng cảm
Dạng từ của fortify
| Ngôi thứ ba số ít | fortifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fortifying |
| Quá khứ phân từ | fortified |
| Quá khứ | fortified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortify
Đồng nghĩa
Họ từ của fortify
Câu hỏi thường gặp
fortify nghĩa là gì?
fortify (ngoại động từ) nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc.
fortify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortify: giọng Anh (UK) /ˈfɔːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹtəˌfaɪ/.