TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rap

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæp/ US/ɹæp/ giọng máy của trình duyệt

rap nghĩa là một tí, mảy may, đánh nhẹ, gõ.

Nghĩa của rap

Danh từ

  1. Cuộn (len, sợi...) 120 iat.
  2. Một tí, mảy may.
    • I don't care a rap(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
    • it's not worth a rapkhông đáng một xu, không có giá trị gì
  3. Sử học Đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18).
  4. Cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...).
    • to give someone a rap on the knucklesđánh vào đốt ngón tay ai; (nghĩa bóng) mắng mỏ ai, trách phạt ai
  5. Tiếng gõ (cửa).
    • a rap at (on) the doortiếng gõ cửa
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.

Ngoại động từ

  1. Đánh nhẹ, gõ, cốp.
  2. + out Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...).
    • to rap out a replyđáp lại một cách cộc cằn
    • to rap out an oathvăng ra một lời rủa

Nội động từ

  1. Gõ.
    • to rap at the doorgõ cửa

Dạng từ của rap

Số nhiềuraps
Ngôi thứ ba số ítraps
Hiện tại phân từ (-ing)rapping
Quá khứ phân từrapped
Quá khứrapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rap

Đồng nghĩa

Họ từ của rap

Câu hỏi thường gặp

rap nghĩa là gì?

rap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là một tí, mảy may, đánh nhẹ, gõ.

rap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rap: giọng Anh (UK) /ɹæp/, giọng Mỹ (US) /ɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.