rap
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæp/
US/ɹæp/
giọng máy của trình duyệt
rap nghĩa là một tí, mảy may, đánh nhẹ, gõ.
Nghĩa của rap
Danh từ
- Cuộn (len, sợi...) 120 iat.
- Một tí, mảy may.
- I don't care a rap(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
- it's not worth a rapkhông đáng một xu, không có giá trị gì
- Sử học Đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18).
- Cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...).
- to give someone a rap on the knucklesđánh vào đốt ngón tay ai; (nghĩa bóng) mắng mỏ ai, trách phạt ai
- Tiếng gõ (cửa).
- a rap at (on) the doortiếng gõ cửa
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.
Ngoại động từ
- Đánh nhẹ, gõ, cốp.
- + out Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...).
- to rap out a replyđáp lại một cách cộc cằn
- to rap out an oathvăng ra một lời rủa
Nội động từ
- Gõ.
- to rap at the doorgõ cửa
Dạng từ của rap
| Số nhiều | raps |
| Ngôi thứ ba số ít | raps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rapping |
| Quá khứ phân từ | rapped |
| Quá khứ | rapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rap
Đồng nghĩa
Họ từ của rap
Câu hỏi thường gặp
rap nghĩa là gì?
rap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là một tí, mảy may, đánh nhẹ, gõ.
rap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rap: giọng Anh (UK) /ɹæp/, giọng Mỹ (US) /ɹæp/.