emerald
UK/ˈɛm.(ə.)ɹəld/
US/ˈɛm.(ə.)ɹəld/
giọng máy của trình duyệt
emerald nghĩa là ngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi, bích ngọc.
Nghĩa của emerald
Danh từ
- Ngọc lục bảo.
- Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi.
- Ngành in Chữ cỡ 61 quoành.
Dạng từ của emerald
| Số nhiều | emeralds |
| So sánh hơn | more emerald |
| So sánh nhất | most emerald |
| Ngôi thứ ba số ít | emeralds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emeralding |
| Quá khứ phân từ | emeralded |
| Quá khứ | emeralded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emerald
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với emerald
- Enerald Isle — Nước Ai-len.
Câu hỏi thường gặp
emerald nghĩa là gì?
emerald (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi, bích ngọc.
emerald phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emerald: giọng Anh (UK) /ˈɛm.(ə.)ɹəld/, giọng Mỹ (US) /ˈɛm.(ə.)ɹəld/.