TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emerald

UK/ˈɛm.(ə.)ɹəld/ US/ˈɛm.(ə.)ɹəld/ giọng máy của trình duyệt

emerald nghĩa là ngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi, bích ngọc.

Nghĩa của emerald

Danh từ

  1. Ngọc lục bảo.
  2. Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi.
  3. Ngành in Chữ cỡ 61 quoành.

Dạng từ của emerald

Số nhiềuemeralds
So sánh hơnmore emerald
So sánh nhấtmost emerald
Ngôi thứ ba số ítemeralds
Hiện tại phân từ (-ing)emeralding
Quá khứ phân từemeralded
Quá khứemeralded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emerald

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với emerald

  • Enerald Isle — Nước Ai-len.

Câu hỏi thường gặp

emerald nghĩa là gì?

emerald (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi, bích ngọc.

emerald phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emerald: giọng Anh (UK) /ˈɛm.(ə.)ɹəld/, giọng Mỹ (US) /ˈɛm.(ə.)ɹəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.